人心向背

rén xīn xiàng bèi nhân tâm hướng bối

Hán Việt: nhân tâm hướng bối · Pinyin: rén xīn xiàng bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tâm) + (hướng) + (bối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民心所擁護或反對的。《宋史.卷四三七.儒林傳七.魏了翁傳》:「入奏,極言事變倚伏,人心向背,疆埸安危,鄰寇動靜。」《元史.卷一三八.燕鐵木兒傳》:「人心向背之機,間不容髮,一或失之,噬臍無及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向:归向,指拥护;背:背离,指反对。指人民大众的拥护或反对。
  • Tân Hoa Tự Điển 向归向,指拥护;背背离,指反对。指人民大众的拥护或反对。

Eng

  • Cihui 人心向背 énxīnxiàngbèi f.e. popular disapproval