人心大快

rén xīn dà kuài nhân tâm đại khoái

Hán Việt: nhân tâm đại khoái · Pinyin: rén xīn dà kuài

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tâm) + (đại) + (khoái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使人心裡非常痛快。明.沈德符《萬曆野獲編.卷一八.立枷》:「當時人心大快,佐以此得縉紳聞聲,然亦不云立枷。」也作「大快人心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 快:痛快。指坏人坏事受到惩罚或打击,使大家非常痛快。
  • Tân Hoa Tự Điển 快痛快。指坏人坏事受到惩罚或打击,使大家非常痛快。

Eng

  • Cihui 人心大快 énxīn dà kuài v.p. to the gratification of all