人心如面
nhân tâm như diện
Hán Việt: nhân tâm như diện · Pinyin: rén xīn rú miàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人的思想感情就如同面貌般各不相同。比喻人心各異。也作「人心不同如其面」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心:指思想、感情等。指每个人的思想也象每个人的面貌一样,各不相同。
- Tân Hoa Tự Điển 心指思想、感情等。指每个人的思想也象每个人的面貌一样,各不相同。
Eng
- Cihui 人心如面 énxīnrúmiàn f.e. Men's hearts are as different as are their faces.