人心归向

rén xīn guī xiàngnhân tâm quy hướng

Hán Việt: nhân tâm quy hướng · Pinyin: rén xīn guī xiàng

Tổng quan

"chinese_explanation": "向归向,向往。指人民群众所拥护的,向往的。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

向:归向,向往。指人民群众所拥护的,向往的。

Cấu tạo: 人 (nhân) + 心 (tâm) + 歸 (quy) + 向 (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 向归向,
  • Biên soạn 向往。
  • Biên soạn 指人民群众所拥护的,
  • Biên soạn 向往的。"}
  • Biên soạn v.p. the feelings of the people incline toward

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向:归向,向往。指人民群众所拥护的,向往的。

Eng

  • Cihui 人心歸向 énxīn guīxiàng v.p. the feelings of the people incline toward
  • Tần suất từ v.p. the feelings of the people incline toward

Từ liên quan

Gần nghĩa

人心不古 · 人心如面 · 人心惟危 · 人心大快 · 人心难测 · 人心皇皇 · 人心涣散 · 人心丧尽