人心惶惶

rén xīn huáng huáng nhân tâm hoàng hoàng

Hán Việt: nhân tâm hoàng hoàng · Pinyin: rén xīn huáng huáng

Tổng quan

(thành ngữ) mọi người đều lo lắng | (một nhóm người) cảm thấy bất an

Cấu tạo: (nhân) + (tâm) + (hoàng) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) mọi người đều lo lắng | (một nhóm người) cảm thấy bất an

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人心動搖,驚恐不安的樣子。《文明小史》第四三回:「好好一個安慶城,本來是沒事的,被他這一鬧,卻鬧得人心惶惶,民不安枕了。」也作「人心皇皇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惶惶:也作“皇皇”,惊惶不安的样子。人们心中惊惶不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"人心皇皇"。 2.人们内心惊恐不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 惶惶也作皇皇”,惊惶不安的样子。人们心中惊惶不安。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) everyone is anxious|(of a group of people) to feel anxious
  • Cihui (idiom) everyone is anxious/(of a group of people) to feel anxious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人人自危