人心渙散

rén xīn huàn sàn nhân tâm hoán tán

Hán Việt: nhân tâm hoán tán · Pinyin: rén xīn huàn sàn

Tổng quan

(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp | tan rã

Cấu tạo: (nhân) + (tâm) + (hoán) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp | tan rã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人心動盪離散。《清史稿.卷五二七.屬國傳二.越南傳》:「越國人心渙散,能否自立,尚未可知。」也作「人心渙漓」。

Eng

  • CC-CEDICT (of a nation, government etc) demoralized|disunited
  • Cihui (of a nation, government etc) demoralized/disunited