人心难测
nhân tâm nan trắc
Hán Việt: nhân tâm nan trắc · Pinyin: rén xīn nán cè
Tổng quan
khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
1.谓人的内心难以探测。
人的心思難以探測。《二刻拍案驚奇》卷二○:「看官你道賺去商家物事的,卻是那個?真個是人心難測,海水難量。原來就是賈廉訪。」《鏡花緣》第二五回:「宮娥面前,凡有言談,亦須仔細。誠恐人心難測,一經疏忽,性命不保。」也作「人心莫測」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khó đoán
- Tần suất từ khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓人的内心难以探测。
Eng
- Cihui hard to fathom a person's mind (idiom)
- Tần suất từ hard to fathom a person's mind (idiom)