人急計生

rén jí jì shēng nhân cấp kế sanh

Hán Việt: nhân cấp kế sanh · Pinyin: rén jí jì shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (cấp) + (kế) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人在情急之下會突然想出應變的計謀。元.施惠《幽閨記》第七齣:「粉牆這等高峻,如何跳得過?自古道人急計生,不免攀住這杏花梢,跳將過去。」也作「人急智生」。

Eng

  • Cihui 人急計生 énjíjìshēng f.e. man becomes resourceful in an emergency