人情世故
nhân tình thế cố
Hán Việt: nhân tình thế cố · Pinyin: rén qíng shì gù
Tổng quan
THẾ CỐ đạo lí đối nhân xử thế; nhân tình thế sự; đối nhân xử thế. không hiểu đạo lí đối nhân xử thế
1.为人处世的道理。
為人處世應對進退的方法。《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「可惜你滿腹文章,看不出人情世故。」明.湯顯祖《邯鄲記》第三○齣:「度卻盧生這一人,把人情世故都高談盡,則要你世上人夢回時心自忖。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sự hiểu biết về thế gian
- Cihui cách ứng xử trong đời
- Cihui biết cách đối nhân xử thế
- Biên soạn 人情世故 énqíng-shìgù n. ways of the world
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為人處世應對進退的方法。《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「可惜你滿腹文章,看不出人情世故。」明.湯顯祖《邯鄲記》第三○齣:「度卻盧生這一人,把人情世故都高談盡,則要你世上人夢回時心自忖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.为人处世的道理。
- Kaggle Zh-Vi the way of the world
Eng
- Cihui 人情世故 énqíng-shìgù n. ways of the world
Đức
- Handedict Lebensweisheit