人手一冊

rén shǒu yī cè nhân thủ nhất sách

Hán Việt: nhân thủ nhất sách · Pinyin: rén shǒu yī cè

Tổng quan

Mỗi người (cầm

Cấu tạo: (nhân) + (thủ) + (nhất) + (sách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人人拿着一本(书)。多形容书的读者多。

Eng

  • Cihui 人手一冊 énshǒuyīcè f.e. nobody is without a copy (of a popular book)