人才外流
nhân tài ngoại lưu
Hán Việt: nhân tài ngoại lưu · Pinyin: rén cái wài liú
Tổng quan
chảy máu chất xám
高級知識分子或技術人才,未能為本國所用,卻反被他國吸收、運用,而造成本國人才損失的現象。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chảy máu chất xám
- VietPhrases thu hút nhân tài nước ngoài
- Tần suất từ (Econ) (Hiện tượng) chảy máu chất xám+ Sự di cư của những nguời lao động có trình độ và tay nghề từ các nước nghèo sang các nước giàu hơn.; chảy máu chất xám; thu hút nhân tài nước ngoài
- Biên soạn brain drain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高級知識分子或技術人才,未能為本國所用,卻反被他國吸收、運用,而造成本國人才損失的現象。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi brain drain
Eng
- Cihui brain drain
- Tần suất từ n. brain drain
Đức
- Handedict Brain Drain (Abwanderung von hochqualifizierten Arbeitskräften) (S, Pol)