人才輩出
nhân tài bối xuất
Hán Việt: nhân tài bối xuất · Pinyin: rén cái bèi chū
Tổng quan
nhân tài bối xuất: nhân tài ra nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân tài bối xuất: nhân tài ra nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有才學的人一批接一批相繼而出。《元史.卷一七三.崔彧傳》:「六曰貴游子弟,用即顯官,幼不講學,何以從政。得如左丞許衡教國子學,則人才輩出矣。」
Eng
- Cihui 人才輩出 éncáibèichū f.e. no lack of talented persons