人才难得
nhân tài nan đắc
Hán Việt: nhân tài nan đắc · Pinyin: rén cái cái dé
Tổng quan
"chinese_explanation": "有都能的人不容易得到。多指要爱惜人才。"
有都能的人不容易得到。多指要爱惜人才。
有才能的人不易得到。指要愛惜人才。元.費唐臣《貶黃州》第一折:「主上震怒,送廷尉治罪,要處之死地,我想來,人才難得,又使主上有殺近臣之名,只索救他一遭去。」《發財祕訣》第九回:「一則也是他福至心靈,處處懂得巴結; 二則也是人才難得,近來居然升了二買辦了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 有都能的人不容易得到。
- Biên soạn 多指要爱惜人才。"}
- Biên soạn v.p. talent is hard to come by
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有都能的人不容易得到。多指要爱惜人才。
Eng
- Cihui 人才難得 éncái nándé v.p. talent is hard to come by