人文薈萃
nhân văn oái tụy
Hán Việt: nhân văn oái tụy · Pinyin: rén wén huì cuì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人類文化集中於一處。比喻傑出人物會聚。如:「本縣自古以來文風鼎盛,是個人文薈萃的好地方。」
Eng
- Cihui 人文薈萃 énwénhuìcuì f.e. gathering of talents (said of culture centers)