人来客去

rén lái kè qùnhân lai khách khứ

Hán Việt: nhân lai khách khứ · Pinyin: rén lái kè qù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指礼节性的应酬往来。也指来往客人很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

往來應酬的客人很多。《紅樓夢》第一一○回:「媽媽睡罷,一天到晚人來客去的也乏了,歇歇罷。」也作「人來客往」。

Cấu tạo: 人 (nhân) + 來 (lai) + 客 (khách) + 去 (khứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指礼节性的应酬往来。也指来往客人很多。

Từ liên quan

Gần nghĩa

人来人往 · 人来疯 · 人来客往