人来客往

rén lái kè wǎngnhân lai khách vãng

Hán Việt: nhân lai khách vãng · Pinyin: rén lái kè wǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指礼节性的应酬往来。也指来往客人很多。同“人来客去”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

往來應酬的客人很多。《兒女英雄傳》第四○回:「偶然在家空閑兩日,又得分撥家事,整理行囊,再加上人來客往,道乏辭行,轉眼間早已假期將滿。」也作「人來客去」。

Cấu tạo: 人 (nhân) + 來 (lai) + 客 (khách) + 往 (vãng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指礼节性的应酬往来。也指来往客人很多。同“人来客去”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

人来人往 · 人来疯 · 人来客去