人民團體

rén mín tuán tǐ nhân dân đoàn thể

Hán Việt: nhân dân đoàn thể · Pinyin: rén mín tuán tǐ

Tổng quan

tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.) | tổ chức quần chúng

Cấu tạo: (nhân) + (dân) + (đoàn) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.) | tổ chức quần chúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡由民間依法令許可發起組織的結社為人民團體。一般包括職業團體和社會團體兩大類。前者指依同業組合的團體,如農會、工會、漁會等;後者指依同志組合的團體,如學會、協會、宗教團體、體育團體等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间的群众性组织,如红十字会、中华医学会、中国人民外交学会等。

Eng

  • CC-CEDICT people's organization (e.g. labor unions, peasant associations, scholarly associations etc)|mass organization
  • Cihui 人民團體 énmín tuántǐ n. civic organization