人浮於食

rén fú yú shí nhân phù vu thực

Hán Việt: nhân phù vu thực · Pinyin: rén fú yú shí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (phù) + (vu) + (thực)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浮:超过。原指人的才德高过所得俸禄的等级。后指工作中人员过多或人多事少。
  • Tân Hoa Tự Điển 浮超过,多余。食指俸禄。原指人的才能超过所得的俸禄◇比喻人员太多超过了工作的需要。亦作人浮于事”。