人浮於食

rén fú yú shí nhân phù vu thực

Hán Việt: nhân phù vu thực · Pinyin: rén fú yú shí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (phù) + (vu) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的才幹超過所得的俸祿。語出《禮記.坊記》:「故君子與其使食浮於人也,寧使人浮於食。」後用以比喻人多事少。也作「人浮於事」。