人滿爲患

rén mǎn wéi huàn nhân mãn vi hoạn

Hán Việt: nhân mãn vi hoạn · Pinyin: rén mǎn wéi huàn

Tổng quan

đông nghịt người | quá tải dân số | quá đông đúc

Cấu tạo: (nhân) + 滿 (mãn) + (vi) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông nghịt người | quá tải dân số | quá đông đúc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因人多造成了困难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因人多造成了困难。

Eng

  • CC-CEDICT packed with people|overcrowded|overpopulation
  • Cihui 人滿為患 énmǎnwéihuàn f.e. overcrowded; overstaffed