人琴俱亡

rén qín jù wáng nhân cầm câu vong

Hán Việt: nhân cầm câu vong · Pinyin: rén qín jù wáng

Tổng quan

người và đàn đều đã mất (thành ngữ) | cái chết của một người bạn thân

Cấu tạo: (nhân) + (cầm) + (câu) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người và đàn đều đã mất (thành ngữ) | cái chết của một người bạn thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉王獻之死,徽之拿他的琴來彈,久不成調,遂有人琴俱亡之嘆。見《晉書.卷八○.王羲之傳》。後用作傷悼友人去世之辭。清.王鵬運〈彊邨詞序〉:「而人琴俱亡,賞音闃然。」也作「人琴俱杳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俱:全,都;亡:死去,不存在。形容看到遗物,怀念死者的悲伤心情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.伤逝》"王子猷﹑子敬俱病笃,而子敬先亡……子敬素好琴,﹝子猷﹞便径入坐灵床上,取子敬琴弹。弦既不调,掷地云'子敬子敬,人琴俱亡!'恸絶良久,月余亦卒。"后因以"人琴俱亡"为睹物思人,痛悼亡友之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 俱全,都;亡死去,不存在。形容看到遗物,怀念死者的悲伤心情。

Eng

  • CC-CEDICT person and lute have both vanished (idiom)|death of a close friend
  • Cihui 人琴俱亡 énqínjùwáng id. lament for the death of a friend