人生如夢

rén shēng rú mèng nhân sanh như mộng

Hán Việt: nhân sanh như mộng · Pinyin: rén shēng rú mèng

Tổng quan

đời người như một giấc mộng (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhân) + (sanh) + (như) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đời người như một giấc mộng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的一生如同一場春夢,短暫而虛幻。如:「人生如夢,財富名聲皆是過眼雲煙,何必汲汲追求?」

Eng

  • CC-CEDICT life is but a dream (idiom)
  • Cihui life is but a dream (idiom)