人生如寄
nhân sanh như kí
Hán Việt: nhân sanh như kí · Pinyin: rén shēng rú jì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人生短促,有如暫時寄居於世間。三國魏.曹丕〈善哉行〉:「人生如寄,多憂何為?今我不樂,歲月如馳。」《北史.卷九二.恩幸傳.韓鳳傳》:「更可憐人生如寄,唯當行樂,何用愁為?」也作「人生若寄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寄:寓居,暂住。指人的生命短促,就象暂时寄居在人世间一样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"人生若寄"。 2.谓人生短促,犹如暂时寄寓世间。
- Tân Hoa Tự Điển 寄寓居,暂住。指人的生命短促,就象暂时寄居在人世间一样。
Eng
- Cihui 人生如寄 énshēngrújì f.e. 1. Life is like a passing traveler. 2. Life is short.