人生朝露

rén shēng zhāo lù nhân sanh triêu lộ

Hán Việt: nhân sanh triêu lộ · Pinyin: rén shēng zhāo lù

Tổng quan

đời người như sương mai (thành ngữ) | (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người

Cấu tạo: (nhân) + (sanh) + (triêu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đời người như sương mai (thành ngữ) | (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝露日出則乾。比喻人生命短促。如:「人生朝露,凡事何必計較太多?」也作「人生如朝露」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人生短暂。

Eng

  • CC-CEDICT human life as the morning dew (idiom); fig. ephemeral and precarious nature of human existence
  • Cihui 人生朝露 énshēngzhāolù f.e. Life is ephemeral.

ja

  • JMdict man's life vanishes like a dew|a person's life is as fleeting as a morning dew