人百其身

rén bǎi qí shēn nhân bách kì thân

Hán Việt: nhân bách kì thân · Pinyin: rén bǎi qí shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (bách) + (kì) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自身願死百次以換回死者的生命。為追念死者的沉痛之辭。《詩經.秦風.黃鳥》:「如可贖兮,人百其身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百其身:自身死一百次。别人愿意死一百次来换取死者的复生。表示对死者极沉痛的悼念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓愿意用一百人来换取死者的复生。表示对死者极沉痛的悼念。
  • Tân Hoa Tự Điển 百其身自身死一百次。别人愿意死一百次来换取死者的复生。表示对死者极沉痛的悼念。