人神共憤

rén shén gòng fèn nhân thần cộng phẫn

Hán Việt: nhân thần cộng phẫn · Pinyin: rén shén gòng fèn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (thần) + (cộng) + (phẫn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容憎惡怨恨已極。《舊唐書.卷一五六.于頔傳》:「頔頃擁節旄,肆行暴虐,人神共憤,法令不容。」《三國演義》第九回:「今卓上欺天子,下虐生靈,罪惡貫盈,人神共憤。」也作「人神同憤」。

Eng

  • Cihui 人神共憤 énshéngòngfèn f.e. both men and gods are enraged