人窮志短

rén qióng zhì duǎn nhân cùng chí đoản

Hán Việt: nhân cùng chí đoản · Pinyin: rén qióng zhì duǎn

Tổng quan

nghèo thì chí thấp | nghèo khó làm giảm tham vọng

Cấu tạo: (nhân) + (cùng) + (chí) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo thì chí thấp | nghèo khó làm giảm tham vọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷:困厄;短:短小。人的处境困厄,志向也就小了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人的处境困厄,志向也就小了。
  • Tân Hoa Tự Điển 穷困厄;短短小。人的处境困厄,志向也就小了。

Eng

  • CC-CEDICT poor and with low expectations|poverty stunts ambition
  • Cihui 人窮志短 rénqióngzhìduǎn f.e. Poverty chills ambition.