人窮智短

rén qióng zhì duǎn nhân cùng trí đoản

Hán Việt: nhân cùng trí đoản · Pinyin: rén qióng zhì duǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (cùng) + (trí) + (đoản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷:困厄;短:短小。指人一到无路可走的时候,思想迟钝,办法也就不多了。
  • Tân Hoa Tự Điển 穷困厄;短短小。指人一到无路可走的时候,思想迟钝,办法也就不多了。

Eng

  • Cihui 人窮智短 rénqióngzhìduǎn f.e. Poverty stifles wisdom.