人類工程學
nhân loại công trình học
Hán Việt: nhân loại công trình học · Pinyin: rén lèi gōng chéng xué
Tổng quan
Cấu tạo: 人 (nhân) + 類 (loại) + 工 (công) + 程 (trình) + 學 (học)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結合生理學、心理學、工業工程學等理論和方法,研究人及工作環境、生產工具或系統、人機介面間相互影響的綜合性研究,稱為「人因工程學(human factors engineering)」。
Eng
- Cihui 人類工程學 énlèi gōngchéngxué n. human engineering