人給家足

rén jǐ jiā zú nhân cấp gia túc

Hán Việt: nhân cấp gia túc · Pinyin: rén jǐ jiā zú

Tổng quan

nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ) | cuộc sống đầy đủ

Cấu tạo: (nhân) + (cấp) + (gia) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ) | cuộc sống đầy đủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家家戶戶生活富足,衣食充裕。《史記.卷一三○.太史公自序》:「要曰彊本節用,則人給家足之道也。此墨子之所長,雖百家弗能廢也。」也作「家給人足」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. each household provided for, enough for the individual (idiom); comfortably off
  • Cihui lit. each household provided for, enough for the individual (idiom); comfortably off

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰衣足食