人自爲戰
nhân tự vi chiến
Hán Việt: nhân tự vi chiến · Pinyin: rén zì wéi zhàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为战:作战。人人能独立地战斗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人人自动进行殊死战斗。形容人人都拚搏奋战。语出《史记.淮阴侯列传》"此所谓'驱市人而战之',其势非置之死地,使人人自为战。" 2.用以比喻各人独立工作。
- Tân Hoa Tự Điển 为战作战。人人能独立地战斗。
Eng
- Cihui 人自為戰 énzìwéizhàn f.e. each man fighting all by himself