人自为战
nhân tự vi chiến
Hán Việt: nhân tự vi chiến
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人人主動拚死戰鬥。形容人人搏命奮戰。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「且信非得素拊循士大夫也,此所謂『驅市人而戰之』,其勢非置之死地,使人人自為戰。」宋.蘇軾〈乞增脩弓箭社條約狀〉二首之一:「人自為戰,虜甚畏之。」
Hán Việt: nhân tự vi chiến