人莫予毒

rén mò yú dú nhân mạc dư độc

Hán Việt: nhân mạc dư độc · Pinyin: rén mò yú dú

Tổng quan

chẳng ai làm hại được ta; chẳng ai dám làm gì cả。目空一切,認為沒有人能傷害我(毒:傷害)。

Cấu tạo: (nhân) + (mạc) + (dư) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẳng ai làm hại được ta; chẳng ai dám làm gì cả。目空一切,認為沒有人能傷害我(毒:傷害)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為所欲為,毫無顧忌。參見「莫余毒也」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莫:没有;予:我;毒:分割,危害。再也没有人怨恨我、伤害我了。形容劲敌被消灭后高兴的心情。
  • Tân Hoa Tự Điển 予我。毒损害。没有人能伤害我。意谓谁能把我怎么样。形容人狂妄自大,目空一切长此不悟,纵令势力弥满,人莫予毒,亦乃与满洲亲贵等夷。
  • Tân Hoa Tự Điển 莫没有;予我;毒分割,桅。再也没有人怨恨我、伤害我了。形容劲敌被消灭后高兴的心情。

Eng

  • Cihui 人莫予毒 énmòyúdú id. no one dares harm me