人財兩失

rén cái liǎng shī nhân tài lưỡng thất

Hán Việt: nhân tài lưỡng thất · Pinyin: rén cái liǎng shī

Tổng quan

xem 人財兩空|人财两空

Cấu tạo: (nhân) + (tài) + (lưỡng) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 人財兩空|人财两空

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人與財物都失去。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「王三中了舉,不久到京,白白地要了玉堂春去,可不人財兩失?」《初刻拍案驚奇》卷三六:「我若同了這帶腳的貨去,前途被他喊破,可不人財兩失。不如結果了他罷。」也作「人財兩空」。

Eng

  • CC-CEDICT see 人財兩空|人财两空[ren2 cai2 liang3 kong1]
  • Cihui 人財兩失 éncáiliǎngshī f.e. lose both one's money and one's life