人財兩空

rén cái liǎng kōng nhân tài lưỡng không

Hán Việt: nhân tài lưỡng không · Pinyin: rén cái liǎng kōng

Tổng quan

(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ | chồng, v.v.) lẫn tiền bạc | tổn thất cả tình cảm và tài chính

Cấu tạo: (nhân) + (tài) + (lưỡng) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ | chồng, v.v.) lẫn tiền bạc | tổn thất cả tình cảm và tài chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人與財物都失去。《紅樓夢》第一六回:「張李兩家沒趣,真是人財兩空。」《老殘遊記二編》第四回:「過了幾天,東西也是人家的,人還是人家的,豈不是人財兩空嗎?」也作「人財兩失」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to suffer the departure of sb (talented staff or one's spouse etc) and a financial loss as well; to get burned both romantically and financially
  • Cihui (idiom) to suffer the departure of sb (talented staff or one's spouse etc) and a financial loss as well; to get burned both romantically and financially