人贓俱獲
nhân tang câu hoạch
Hán Việt: nhân tang câu hoạch · Pinyin: rén zāng jù huò
Tổng quan
(tên trộm, kẻ buôn lậu, v.v.) bị bắt cùng tang vật | bị bắt quả tang
Nghĩa
Việt
- Cihui (tên trộm, kẻ buôn lậu, v.v.) bị bắt cùng tang vật | bị bắt quả tang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嫌犯與不正當取得的財物同時被捕獲。《初刻拍案驚奇》卷三六:「牛公取筆請張生一一寫出,按名捕捉,人贓俱獲,沒一個逃得脫的。」
Eng
- CC-CEDICT (of a thief, smuggler etc) to be caught with stolen or illegal goods|to be caught red-handed
- Cihui (of a thief, smuggler etc) to be caught with stolen or illegal goods; to be caught red-handed