人跡罕至

rén jì hǎn zhì nhân tích hãn chí

Hán Việt: nhân tích hãn chí · Pinyin: rén jì hǎn zhì

Tổng quan

nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ) | nghĩa bóng: hẻo lánh | hiu quạnh | vắng vẻ

Cấu tạo: (nhân) + (tích) + (hãn) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ) | nghĩa bóng: hẻo lánh | hiu quạnh | vắng vẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很少有人去的地方。指偏僻荒涼的地方。宋.洪邁《夷堅丁志.卷一九.龍門山》:「南城縣東百餘里龍門山,山顛有寺,幽僻孤寂,人跡罕至。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. men's footprints are rare (idiom)|fig. off the beaten track|lonely|deserted
  • Cihui lit. men's footprints are rare (idiom); fig. off the beaten track; lonely; deserted