人造

rén zàonhân tạo

Hán Việt: nhân tạo · Pinyin: rén zào

Tổng quan

nhân tạo. tơ nhân tạo. 人造冰. băng nhân tạo. 人造地球衛星. vệ tinh nhân tạo trái đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人工制造。与"天然"相对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人工製造而成的。如:「人造衛星」。北魏.酈道元《水經注.濡水注》:「當山頂有大石,如柱形,往往而見立于巨海之中,……世名之天橋柱也,狀若人造,要亦非人力所就。」

Cấu tạo: 人 (nhân) + 造 (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Do con người làm ra.; o con người làm ra.; nhân tạo , giả , tổng hợp; nhân tạo. tơ nhân tạo. 人造冰. băng nhân tạo. 人造地球衛星. vệ tinh nhân tạo trái đất.; nhân tạo
  • Biên soạn synthetic; artificial; man-made

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人工製造而成的。如:「人造衛星」。北魏.酈道元《水經注.濡水注》:「當山頂有大石,如柱形,往往而見立于巨海之中,……世名之天橋柱也,狀若人造,要亦非人力所就。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人工制造。与"天然"相对。

Eng

  • JMdict artificial
  • JMdict man-made
  • JMdict imitation
  • JMdict synthetic
  • Cihui man-made; artificial; synthetic
  • Tần suất từ attr. synthetic; artificial; man-made , ¹Tiānshàng yǒu duōshǎo ∼ wèixīng? How many man-made satellites are there in the sky? ◆n. imitation

ja

  • JMdict 人造(じんぞう)

other

  • Nguồn khác Do con người làm ra

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

天然 · 自然