天然

tiān rán thiên nhiên

Hán Việt: thiên nhiên · Pinyin: tiān rán

Tổng quan

tự nhiên o trời sinh mà như thế. Chỉ phong cảnh trời đất. Đoạn trường tân thanh: »Phong sương được vẻ thiên nhiên«. thiên nhiên thiên nhiên ☆Do trời sinh mà như thế. Chỉ phong cảnh trời đất. Đoạn trường tân thanh: »Phong sương được vẻ thiên nhiên«.

Cấu tạo: (thiên) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự nhiên o trời sinh mà như thế. Chỉ phong cảnh trời đất. Đoạn trường tân thanh: »Phong sương được vẻ thiên nhiên«. thiên nhiên thiên nhiên ☆Do trời sinh mà như thế. Chỉ phong cảnh trời đất. Đoạn trường tân thanh: »Phong sương được vẻ thiên nhiên«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本然,天生如此。《宋書.卷九一.孝義傳.嚴世期傳》:「好善慕施,出自天然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。自然存在的;自然产生的(区别于“人工、人造”):~冰|~景色|~财富。

Eng

  • CC-CEDICT natural
  • Cihui natural

ja

  • JMdict nature|spontaneity|natural airhead

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自然

Từ trái nghĩa

人为 · 人工 · 人造