天然

tiān ránthiên nhiên

Hán Việt: thiên nhiên · Pinyin: tiān rán

Tổng quan

thiên nhiên; tự nhiên. 天然冰 băng thiên nhiên 天然景色 cảnh thiên nhiên 天然財富 của cải thiên nhiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。自然存在的; 自然产生的(区别于“人工、人造”):~冰, ~景色, ~财富。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本然,天生如此。《宋書.卷九一.孝義傳.嚴世期傳》:「好善慕施,出自天然。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 天然 iānrán* attr. natural

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本然,天生如此。《宋書.卷九一.孝義傳.嚴世期傳》:「好善慕施,出自天然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。自然存在的; 自然产生的(区别于“人工、人造”):~冰, ~景色, ~财富。

Eng

  • JMdict nature
  • JMdict spontaneity
  • JMdict natural airhead
  • Cihui natural

Đức

  • Handedict natürlich, naturnah, nicht künstlich

ja

  • JMdict 天然(てんねん)

other

  • Nguồn khác Do trời sinh mà như thế. Chỉ phong cảnh trời đất
  • Nguồn khác »Phong sương được vẻ thiên nhiên«
  • Nguồn khác Lại tham kiến Mã Tổ Đạo Nhất được pháp hiệu "Thiên Nhiên"
  • Nguồn khác Ở núi Thiên Thai, ngọn Hoa Đỉnh 3 năm, lại đến Kính Sơn tham bái Thiền sư Quốc Nhất
  • Nguồn khác Sau vào chùa Huệ Lâm ở Lạc Dương gặp phải trời rét liền đốt tượng Phật gỗ để sưởi ấm nên danh tiếng đồn khắp nơi, "Đơn Hà thiêu Phật" trở thành công án Thiền tông nổi tiếng
  • Nguồn khác Sư trở về quê ở núi Đơn Hà hoằng hóa thiền phong, đời gọi là "Đơn Hà Thiên Nhiên"
  • Nguồn khác Thụy là "Trí Thông Thiền sư", tháp hiệu "Diệu Giác"

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自然

Từ trái nghĩa

人为 · 人工 · 人造