人造行星

rén zào xíng xīng nhân tạo hành tinh

Hán Việt: nhân tạo hành tinh · Pinyin: rén zào xíng xīng

Tổng quan

hành tinh nhân tạo。用火箭發射到星際空間、擺脫地球的引力、和行星一樣按一定軌道圍繞太陽運行的物體。 人造行星上發出的訊號。 Tín hiệu do vệ tinh nhân tạo phát đi.

Cấu tạo: (nhân) + (tạo) + (hành) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành tinh nhân tạo。用火箭發射到星際空間、擺脫地球的引力、和行星一樣按一定軌道圍繞太陽運行的物體。 人造行星上發出的訊號。 Tín hiệu do vệ tinh nhân tạo phát đi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由人工研制并用运载火箭发射进入行星际空间,在太阳引力作用下,环绕太阳运行的宇宙飞行器。苏联于1959年1月发射的月┣1”号探测器为第一颗人造行星,当时它从离月球6000千米处通过,飞向行星际空间,周期450天。