人間蒸發
nhân gian chưng phát
Hán Việt: nhân gian chưng phát · Pinyin: rén jiān zhēng fā
Tổng quan
biến mất | biến mất không dấu vết
Nghĩa
Việt
- Cihui biến mất | biến mất không dấu vết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻人或事物突然消失,不知去向。
Eng
- CC-CEDICT to vanish|to disappear from the face of the earth
- Cihui to vanish; to disappear from the face of the earth