人間地獄
nhân gian địa ngục
Hán Việt: nhân gian địa ngục · Pinyin: rén jiān dì yù
Tổng quan
địa ngục trần gian (thành ngữ) | chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống | nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui địa ngục trần gian (thành ngữ) | chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống | nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人世间的活地狱。比喻黑暗的社会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人间极黑暗痛苦的地方。
Eng
- CC-CEDICT hell on earth (idiom); suffering the torments of Buddhist hell while still alive|fig. having an uncomfortable time
- Cihui hell on earth (idiom); suffering the torments of Buddhist hell while still alive; fig. having an uncomfortable time