人面狗心

rén miàn gǒu xīn nhân diện cẩu tâm

Hán Việt: nhân diện cẩu tâm · Pinyin: rén miàn gǒu xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (diện) + (cẩu) + (tâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻容貌美好而才学低下的人。②犹言人面兽心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.苻朗载记》"朗曰'吏部为谁,非人面而狗心,狗面而人心兄弟者乎?'王忱丑而才慧,国宝美貌而才劣于弟,故朗云然。"后因以"人面狗心"比喻容貌美好而才学低下的人。 2.犹言人面兽心。