人體模特

rén tǐ mó tè nhân thể mô đặc

Hán Việt: nhân thể mô đặc · Pinyin: rén tǐ mó tè

Tổng quan

người lùn, người kiểu (bằng thạch cao, chất dẻo... để học giải phẫu, để làm kiểu vẽ, kiểu nặn), người giả (ở hiệu may)

Cấu tạo: (nhân) + (thể) + (mô) + (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lùn, người kiểu (bằng thạch cao, chất dẻo... để học giải phẫu, để làm kiểu vẽ, kiểu nặn), người giả (ở hiệu may)