什襲珍藏
thập tập trân tàng
Hán Việt: thập tập trân tàng · Pinyin: shí xí zhēn cáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 層層包裝,慎重珍藏。宋.張守〈跋唐千文帖〉:「此書無一字刓缺,當與夏璜、趙璧,什襲珍藏。」《東周列國志》第九六回:「此真和氏之璧也!……今日無意中落於君手,此乃無價之寶,須什襲珍藏,不可輕示於人也。」也作「什襲而藏」。
Eng
- Cihui 什襲珍藏 híxízhēncáng f.e. store away like a treasure