仁義道德

rén yì dào dé nhân nghĩa đạo đức

Hán Việt: nhân nghĩa đạo đức · Pinyin: rén yì dào dé

Tổng quan

nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ) | tất cả các đức hạnh truyền thống | chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả

Cấu tạo: (nhân) + (nghĩa) + (đạo) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ) | tất cả các đức hạnh truyền thống | chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指旧时鼓吹的道德规范。

Eng

  • CC-CEDICT compassion, duty, propriety and integrity (idiom); all the traditional virtues|mainly used sarcastically, to mean hypocritical
  • Cihui 仁義道德 ényì-dàodé n. virtue and morality