仁人君子
nhân nhân quân tử
Hán Việt: nhân nhân quân tử · Pinyin: rén rén jūn zǐ
Tổng quan
người có thiện chí (thành ngữ) | người nhân đức
Nghĩa
Việt
- Cihui người có thiện chí (thành ngữ) | người nhân đức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 德行寬厚而熱心助人的人。《晉書.卷三○.刑法志》:「刑之則止,而加之斬戮,戮過其罪,死不可生,縱虐於此,歲以巨計。此迺仁人君子所不忍聞。」《金瓶梅》第一回:「亙古及今,仁人君子,弗合忘之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仁:仁爱。旧称好心肠的正派人。亦用作反语讽刺伪君子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧称好心肠的正派人。 2.用作反语讽刺伪君子。
- Tân Hoa Tự Điển 仁仁爱。旧称好心肠的正派人。亦用作反语讽刺伪君子。
Eng
- CC-CEDICT people of good will (idiom); charitable person
- Cihui 仁人君子 énrén-jūnzǐ n. a kind-hearted gentleman