仁人志士

rén rén zhì shì nhân nhân chí sĩ

Hán Việt: nhân nhân chí sĩ · Pinyin: rén rén zhì shì

Tổng quan

quân tử mang hoài bão nhân từ (thành ngữ) | người có lý tưởng cao cả

Cấu tạo: (nhân) + (nhân) + (chí) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân tử mang hoài bão nhân từ (thành ngữ) | người có lý tưởng cao cả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱有德行、有志向而願為理想奉獻的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指仁爱而有节操,能为正义牺牲生命的人。现在泛指爱国而为革命事业出力的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有德行﹑有志向﹑为理想献身的人。

Eng

  • CC-CEDICT gentleman aspiring to benevolence (idiom); people with lofty ideals
  • Cihui 仁人志士 énrénzhìshì f.e. 1. people of good will 2. people with lofty ideals