仁義道德
nhân nghĩa đạo đức
Hán Việt: nhân nghĩa đạo đức · Pinyin: rén yì dào dé
Tổng quan
nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ) | tất cả các đức hạnh truyền thống | chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ) | tất cả các đức hạnh truyền thống | chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指仁愛正義等道德標準。唐.韓愈〈原道〉:「噫!後之人其欲聞仁義道德之說,孰從而聽之?」《二十年目睹之怪現狀》第一○一回:「還有一種人,自己做下了多少男盜女娼的事,卻責成兒子做仁義道德,那才難過呢!」
Eng
- CC-CEDICT compassion, duty, propriety and integrity (idiom); all the traditional virtues|mainly used sarcastically, to mean hypocritical
- Cihui 仁義道德 ényì-dàodé n. virtue and morality