仁者樂山

rén zhě yào shān nhân giả nhạc san

Hán Việt: nhân giả nhạc san · Pinyin: rén zhě yào shān

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (giả) + (nhạc) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仁德之人安於義理,厚重不遷,好像山一樣,所以喜歡山。語出《論語.雍也》:「子曰:『知者樂水,仁者樂山。』」

Eng

  • Cihui 仁者樂山 énzhělèshān f.e. The benevolent enjoy mountains.